bà mụ

bà mụ

Bà mụ đang giúp một sản phụ sinh con tại nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ làm nghề đỡ đẻ theo kinh nghiệm dân gian, thườngnông thôn: Chỉ một phụ nữ lớn tuổi, kinh nghiệm trong việc giúp sản phụ sinh nở, phổ biến trong xã hội truyền thống trước khi dịch vụ y tế hiện đại.
    • Vị nữ thần trong tín ngưỡng dân gian Việt Nam, được cho nhiệm vụ nặn ra hình hài đứa trẻ bảo vệ trẻ sơ sinh: Chỉ một vị thần trong hệ thống thần linh truyền thống, chịu trách nhiệm về việc tạo hình phù hộ cho sinh mệnh trẻ nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa người đỡ đẻ):

    • Ngày xưa, khi chưa bệnh viện, mẹ tôi sinh anh tôi tại nhà nhờ sự giúp đỡ của một mụ trong làng.
    • mụ ấy nổi tiếng khắp vùng đỡ đẻ rất giỏi hiếm khi xảy ra tai biến.
  • Danh từ (nghĩa vị nữ thần):

    • Theo truyền thuyết, mỗi đứa trẻ sinh ra đều do bàn tay của các mụ nặn nên.
    • Gia đình làm lễ cúng đầy tháng để tạ ơn mụ đã phù hộ cho đứa bé.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " mụ thiên": Cách gọi trang trọng, nhấn mạnh nguồn gốc thiêng liêng, thần thánh của vị nữ thần này.

    • Lễ vật cúng đầy tháng để dâng lên mụ thiên.
  • "mười hai mụ": Cụm từ chỉ tập thể mười hai vị nữ thần theo tín ngưỡng dân gian, mỗi vị phụ trách một khía cạnh trong việc tạo hình hài tính cách cho đứa trẻ.

    • Tranh dân gian thường vẽ hình mười hai mụ đang nặn những đứa trẻ.
Biến thể từ gần giống
  • Mụ (danh từ): Thường dùng trong các cụm từ như " mụ", "mụ ". Khi dùng một mình, từ "mụ" có thể mang sắc thái không trang trọng hoặc tiêu cực hơn.
  • Bà đỡ (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ người phụ nữ làm nghề đỡ đẻ theo cách truyền thống.
  • Nữ hộ sinh (danh từ): Từ chỉ nghề nghiệp hiện đại, đào tạo bài bản về y khoa, khác với " mụ" mang tính kinh nghiệm dân gian.
Từ đồng nghĩa
  • Bà đỡ: Người đỡ đẻ.
  • (trong một số ngữ cảnh địa phương): Người giúp việc sinh nở chăm sóc trẻ.
Thành ngữ liên quan
  • Ơn mụ: Dùng để chỉ ơn tạo hóa, sự may mắn hoặc phúc đức liên quan đến việc sinh nở, nuôi dạy con cái.

    • Đứa bé khỏe mạnh thế này thật nhờ ơn mụ.
  • mụ khéo tay: Thành ngữ khen ngợi một người phụ nữ khéo léo, đặc biệt trong các công việc thủ công, may , như cách von với sự khéo léo của vị thần nặn ra hình hài đẹp đẽ.

    • Chiếc áo chị may đẹp quá, đúng mụ khéo tay.